」
21. かねる:心理的な抵抗があって)できない・難しい・にくい
彼女に本当のことを言いかねて、彼は黙った。
Kanojo ni hontō no koto o ii kanete, kare wa damatta.
Không thể nói sự thật cho cô ấy, anh đã im lặng.
Kanojo ni hontō no koto o ii kanete, kare wa damatta.
Không thể nói sự thật cho cô ấy, anh đã im lặng.
22. かねない:(する)かもしれない・可能性がある
これだけ工場が増えるとkawa の水汚れかねませんね。
Kore dake kōjō ga fueru to soba no mizu yogore kanemasen ne.
Việc tăng số nhà máy lên như thế này thì sẽ làm cho nước sông bị ô nhiễm mất.
Kore dake kōjō ga fueru to soba no mizu yogore kanemasen ne.
Việc tăng số nhà máy lên như thế này thì sẽ làm cho nước sông bị ô nhiễm mất.
23. ―かのようだ:まるでーようだ・みたいだ・にとても近い・似ている
彼はすべてを知っているのに、何も知らないかのような顔をしている。
kare wa subete o shitte iru no ni, nani mo shiranai ka no yōna kao o shite iru.
Đã biết tất cả mà anh ta cứ giữ vẻ mặt như không biết gì.
kare wa subete o shitte iru no ni, nani mo shiranai ka no yōna kao o shite iru.
Đã biết tất cả mà anh ta cứ giữ vẻ mặt như không biết gì.
24. ―からーにかけて:-からーまでの間
毎年夏から秋にかけて、台風が何回か日本列島に接近する。
Maitoshi natsu kara aki ni kakete, taifū ga nan-kai ka nipponrettō ni sekkin suru.
Hàng năm từ mùa hè cho đến mùa thu, bão đến quần đảo Nhật bản nhiều lần.
Maitoshi natsu kara aki ni kakete, taifū ga nan-kai ka nipponrettō ni sekkin suru.
Hàng năm từ mùa hè cho đến mùa thu, bão đến quần đảo Nhật bản nhiều lần.
25. ―からいうと・からいえば・からいって:-の点を見ていうと・を考えていうと・についていうと
三人の子供を大学へ行かせる事は、我が家の経済状態からといってとても無理だ。
San'nin no kodomo o daigaku e ika seru koto wa, wagaya no keizai jōtai kara to itte totemo muri da.
San'nin no kodomo o daigaku e ika seru koto wa, wagaya no keizai jōtai kara to itte totemo muri da.
Cho 3 con đi học đại học thì đối với gia cảnh chúng tôi là kh6ng thể.
26. ーからして:-さえ
母は紙一枚からして無駄にはしないで節約する。
Haha wa kamiichimai kara shite muda ni wa shinaide setsuyaku suru.
Mẹ thì tiết kiệm đến 1 tờ giấy cũng không lãng phí.
Haha wa kamiichimai kara shite muda ni wa shinaide setsuyaku suru.
Mẹ thì tiết kiệm đến 1 tờ giấy cũng không lãng phí.
27 ーからすると・からすれば:-から判断すると・-を見て判断すると
部長のあの表情からすると、先月の営業成績はあまりよくなかったに違いない。
Buchō no ano hyōjō kara suru to, sengetsu no eigyō seiseki wa amari yokunakatta ni chigai nai.
Nhìn vào biểu hiện của trưởng phòng thì doanh số tháng trước chắc chắn là không tốt lắm.
Buchō no ano hyōjō kara suru to, sengetsu no eigyō seiseki wa amari yokunakatta ni chigai nai.
Nhìn vào biểu hiện của trưởng phòng thì doanh số tháng trước chắc chắn là không tốt lắm.
28. ―からといって:-からとはいえない
日本人だからといって、いつも正しい日本語を話すとは言えない。
Nihonjin da kara to itte, itsumo tadashī nihongo o hanasu to wa ienai
Nihonjin da kara to itte, itsumo tadashī nihongo o hanasu to wa ienai
Dẫu là người Nhật thì cũng không thể nói là luôn luôn nói tiếng Nhật chính xác.
29. -からには・-からは:だから・それなら・以上・以上は
一度契約を結んだからには、それを破ることは簡単にはできない。
Ichido keiyaku o musunda kara niwa, sore o yaburu koto wa kantan ni wa dekinai.
Một khi đã ký kết hợp đồng thì không thể đơn giản mà hủy đi được.
Ichido keiyaku o musunda kara niwa, sore o yaburu koto wa kantan ni wa dekinai.
Một khi đã ký kết hợp đồng thì không thể đơn giản mà hủy đi được.
Hi, chi. hinh nhu so 22 chi ghi nham la かねかい, nhung tu do phai ghi la かねない.
ReplyDeleteCon cau 28 phai co them だ o truoc から. Tuc la 日本人だからといって(Nihonjin da kara to itte). Chi xem lai roi neu can thi sua lai nhe!
Cám ơn bạn nhiều, sẽ xem lại và sửa ngay. Chắc là vẫn còn nhiều chỗ sai lắm, rất vui khi nhận được chỉ giáo từ phía các bạn. Doumo!
DeleteThis comment has been removed by the author.
ReplyDelete