(1).
変化
転換
いっぺん
a. 気温が急に変化すると、体の調子がおしかくなる。
kion ga kyuu ni henka suru to, karada no chyoushi ga oshikaku naru.
Hễ nhiệt độ thay đổi đột ngột thì trong người thấy khó chịu.
a. 気温が急に変化すると、体の調子がおしかくなる。
kion ga kyuu ni henka suru to, karada no chyoushi ga oshikaku naru.
Hễ nhiệt độ thay đổi đột ngột thì trong người thấy khó chịu.
b. 去年まで山林だった所が住宅地になって、景色がいっぺんしてしまった。
kyonen made sanrin datta tokoro ga jyuutakuchi ni natte, keishiki ga ippen shite shimatta.
Nơi mà năm ngoái còn là rừng giờ thành khu nhà ở, khung cảnh đã thay đổi hoàn toàn.
kyonen made sanrin datta tokoro ga jyuutakuchi ni natte, keishiki ga ippen shite shimatta.
Nơi mà năm ngoái còn là rừng giờ thành khu nhà ở, khung cảnh đã thay đổi hoàn toàn.
c. 不況のため、絶対にリストラしないという方針を転換することになった。
fukyou no tame, zettai ni risutora shinai to iu houshin wo tenkan suru koto ni natta.
Vì sự suy thoái kinh tế, đó là việc thay đổi chính sách của việc gọi là hoàn toàn không cắt giảm nhân sự.
Vì sự suy thoái kinh tế, đó là việc thay đổi chính sách của việc gọi là hoàn toàn không cắt giảm nhân sự.
(2)。
変更?
.
変動?
交換?
a. 会議が長引いてしまったので、友人との待ち合わせの時間を変更した。
kaigi ga nagabiite shimatta node, yuujin to no machiawase no jikan wi henkou shita.
Vì cuộc họp kéo dài nên phải đổi giờ hẹn gặp bạn
a. 会議が長引いてしまったので、友人との待ち合わせの時間を変更した。
kaigi ga nagabiite shimatta node, yuujin to no machiawase no jikan wi henkou shita.
Vì cuộc họp kéo dài nên phải đổi giờ hẹn gặp bạn
b. 石油価額が変動すると、ガスや電気料金に影響を与える。
sekiyu kakaku ga hendou suru to, gasu ya denki ryoukin ni eikyou wo ataeru.
Hễ giá xăng dầu biến động là ảnh hưởng tới chi phí ga và điện.
sekiyu kakaku ga hendou suru to, gasu ya denki ryoukin ni eikyou wo ataeru.
Hễ giá xăng dầu biến động là ảnh hưởng tới chi phí ga và điện.
c. 電気製品は部品を交換するより、新しいのを買ったほうが安いことがある。
Denki seihin wa buhin o kōkan suru yori, atarashī no o katta hō ga yasui koto ga aru.
Thiết bị điện thì mua mới rẻ hơn là tiền thay các bộ phận.
Denki seihin wa buhin o kōkan suru yori, atarashī no o katta hō ga yasui koto ga aru.
Thiết bị điện thì mua mới rẻ hơn là tiền thay các bộ phận.
(3).
改修
修理
修正
a. 近くの図書館は改修していて利用できないので、中央図書館まで行った。
Chikaku no toshokan wa kaishū shite ite riyō dekinainode, chūō toshokan made itta.
Vì thư viện gần nhà đang sửa, không sử dụng được nên đu đến tận thư viện trung tâm.
a. 近くの図書館は改修していて利用できないので、中央図書館まで行った。
Chikaku no toshokan wa kaishū shite ite riyō dekinainode, chūō toshokan made itta.
Vì thư viện gần nhà đang sửa, không sử dụng được nên đu đến tận thư viện trung tâm.
b. このいすは壊れてしまったので、修理しないと使えない。
Kono isu wa kowarete shimattanode, shūri shinai to tsukaenai.
Cái ghế này vì đã hỏng nên không sửa thì không thể dùng được.
Kono isu wa kowarete shimattanode, shūri shinai to tsukaenai.
Cái ghế này vì đã hỏng nên không sửa thì không thể dùng được.
c. コンサートのポスター出来上がったが、文字の大きさを少し修正したほ
うがいい。
Konsāto no posutā dekiagattaga, moji no ōki-sa o sukoshi shūsei shita hou ga ī.
Áp phích của buổi hòa nhạc đã làm xong nhưng nếu chỉnh một chút độ lớn của co chữ thì tốt hơn.
Konsāto no posutā dekiagattaga, moji no ōki-sa o sukoshi shūsei shita hou ga ī.
Áp phích của buổi hòa nhạc đã làm xong nhưng nếu chỉnh một chút độ lớn của co chữ thì tốt hơn.
(4).
改良
改善
改訂
a. 電気自動車はもう少し改良されないと、普及は難しい。
Denki jidōsha wa mōsukoshi kairyō sa renai to, fukyū wa muzukashī.
Xe hơi chạy bằng điện mà không cải tiến hơn chút nữa thì khó dùng rộng rãi.
a. 電気自動車はもう少し改良されないと、普及は難しい。
Denki jidōsha wa mōsukoshi kairyō sa renai to, fukyū wa muzukashī.
Xe hơi chạy bằng điện mà không cải tiến hơn chút nữa thì khó dùng rộng rãi.
b. A 国とb国の関係は、この協定を結ぶことになって改善されるだろう。
A-koku to B-koku no kankei wa, kono kyōtei o musubu koto ni natte kaizen sa rerudarou.
Mối quan hệ giữa hai nước nếu hiệp định này được ký kết thì sẽ cải thiện hơn nhỉ?
A-koku to B-koku no kankei wa, kono kyōtei o musubu koto ni natte kaizen sa rerudarou.
Mối quan hệ giữa hai nước nếu hiệp định này được ký kết thì sẽ cải thiện hơn nhỉ?
c. この辞書は改訂されて、使いやすくなった。
Kono jisho wa kaitei sa rete, tsukai yasuku natta
b. 昨日の会議では長い時間かかかって、ようやく一つの結論に到達した。
Kinō no kaigide wa nagai jikan ka kakatte, yōyaku hitotsu no ketsuron ni tōtatsu shita.
Ở cuộc họp ngày hôm qua, sau khi mất nhiều thời gian, cuối cùng đã đi đến một kết luận.
Kono jisho wa kaitei sa rete, tsukai yasuku natta
Từ điển này đã được sửa đổi, trở nên dễ sử dụng hơn.
(5).
a. 定年退職後、オーストラリアなど海外に移住する夫婦が増えているそうだ。
Teinen taishoku-go, ōsutoraria nado kaigai ni ijū suru fūfu ga fuete iru sōda.
Sau khi nghỉ hưu, số cặp vợ chồng di trú ở nước ngoài như nước Úc nghe nói đang tăng lên.
a. 定年退職後、オーストラリアなど海外に移住する夫婦が増えているそうだ。
Teinen taishoku-go, ōsutoraria nado kaigai ni ijū suru fūfu ga fuete iru sōda.
Sau khi nghỉ hưu, số cặp vợ chồng di trú ở nước ngoài như nước Úc nghe nói đang tăng lên.
b. この部屋は会議に使いますので、皆さんはあちらの部屋に移動してください。
kono heya ha kaigini tsukaimasu node, minasanha achira no heya ni idou shite kudasai.
Phòng này vì sẽ dùng làm phòng họp nên xin mọi người chuyển sang phòng chỗ kia.
kono heya ha kaigini tsukaimasu node, minasanha achira no heya ni idou shite kudasai.
Phòng này vì sẽ dùng làm phòng họp nên xin mọi người chuyển sang phòng chỗ kia.
c. 都心にあった事務所が狭くなったので、郊外の広い場所に移転した。
Toshin ni atta jimusho ga semaku nattanode, kōgai no hiroi basho ni iten shita.
Văn phòng ở trung tâm vì trở nên chật hẹp nên đã chuyển tới chỗ rộng ở vùng ngoại ô.
Toshin ni atta jimusho ga semaku nattanode, kōgai no hiroi basho ni iten shita.
Văn phòng ở trung tâm vì trở nên chật hẹp nên đã chuyển tới chỗ rộng ở vùng ngoại ô.
(6).
a. 田中さんは、この春、東京本社から子会社に転出した。
Tanaka-san wa, kono haru, Tōkyō honsha kara kogaisha ni tenshutsu shita.
Anh Tanaka mùa xuân này đã chuyển từ công ty chính ở Tokyo đến công ty con.
a. 田中さんは、この春、東京本社から子会社に転出した。
Tanaka-san wa, kono haru, Tōkyō honsha kara kogaisha ni tenshutsu shita.
Anh Tanaka mùa xuân này đã chuyển từ công ty chính ở Tokyo đến công ty con.
b. 墜落した飛行機から無事脱出できた人にインタビューした。
Tsuiraku shita hikōki kara buji dasshutsu dekita hito ni intabyū shita.
Đã phỏng vấn những người an toàn thoát khỏi chiếc máy bay rơi .
Tsuiraku shita hikōki kara buji dasshutsu dekita hito ni intabyū shita.
Đã phỏng vấn những người an toàn thoát khỏi chiếc máy bay rơi .
c. 経済活動の場を広げようと、多くの企業が海外に進出している。
Keizai katsudō no ba o hirogeyou to, ōku no kigyō ga kaigai ni shinshutsu shite iru.
Nhiều công ty đang định mở rộng hoạt động ra nước ngoài.
Keizai katsudō no ba o hirogeyou to, ōku no kigyō ga kaigai ni shinshutsu shite iru.
Nhiều công ty đang định mở rộng hoạt động ra nước ngoài.
(7).
a 去年はこのNPOが発足して十年目なので、パーティーをすることになっている。
Kyonen wa kono npo ga hossoku shite jūnenmenanode, pātī o suru koto ni natte iru.
Kyonen wa kono npo ga hossoku shite jūnenmenanode, pātī o suru koto ni natte iru.
b. 英語が得意な鈴木さんのとって、海外勤務は実力を発揮するいいチャンスだ。
Eigo ga tokuina Suzuki-san no totte, kaigai kinmu wa jitsuryoku o hakki suru ī chansuda.
Theo anh Suzuki, một người giỏi tiếng Anh, thì làm việc ở nước ngoài là một dịp tốt để phát huy thực lực.
Eigo ga tokuina Suzuki-san no totte, kaigai kinmu wa jitsuryoku o hakki suru ī chansuda.
Theo anh Suzuki, một người giỏi tiếng Anh, thì làm việc ở nước ngoài là một dịp tốt để phát huy thực lực.
c. デザイナーになるという夢を実現するために、フランスに留学した。
Dezainā ni naru to iu yume o jitsugen suru tame ni, Furansu ni ryūgaku shita.
Để giấc mơ trở thành nhà thiết kế trở thành hiện thực, tôi đã đi du học ở Pháp.
Dezainā ni naru to iu yume o jitsugen suru tame ni, Furansu ni ryūgaku shita.
Để giấc mơ trở thành nhà thiết kế trở thành hiện thực, tôi đã đi du học ở Pháp.
(8).
a. 遅れていた飛行機がやっと到着して、疲れ切った乗客が降りてきた。
Okurete ita hikōki ga yatto tōchaku shite, tsukarekitta jōkyaku ga orite kita.
Chuyến bay trễ nải cuối cùng đã đến, hành khách mệt mỏi đi xuống.
Okurete ita hikōki ga yatto tōchaku shite, tsukarekitta jōkyaku ga orite kita.
Chuyến bay trễ nải cuối cùng đã đến, hành khách mệt mỏi đi xuống.
b. 昨日の会議では長い時間かかかって、ようやく一つの結論に到達した。
Kinō no kaigide wa nagai jikan ka kakatte, yōyaku hitotsu no ketsuron ni tōtatsu shita.
Ở cuộc họp ngày hôm qua, sau khi mất nhiều thời gian, cuối cùng đã đi đến một kết luận.
c. 人が乗った宇宙船が月に初めて着陸したのは、三十年以上も前のことだ。
Ho to ga notta uchūsen ga tsuki ni hajimete chakuriku shita no wa, san jū-nen ijō mo mae no kotoda.
Chuyện mà con người từ phi thuyền lần đầu tiên đáp xuống mặt trăng là chuyện của hơn 30 năm trước.
Ho to ga notta uchūsen ga tsuki ni hajimete chakuriku shita no wa, san jū-nen ijō mo mae no kotoda.
Chuyện mà con người từ phi thuyền lần đầu tiên đáp xuống mặt trăng là chuyện của hơn 30 năm trước.
(9).
a. 砂漠の中に突然近代的な町が出現して、びっくりした。
Sabaku no naka ni totsuzen kindai-tekina machi ga shutsugen shite, bikkuri shita
Tôi đã rất ngạc nhiên vì giữa sa mạc đột nhiên xuất hiện một thành phố hiện đại.
Sabaku no naka ni totsuzen kindai-tekina machi ga shutsugen shite, bikkuri shita
Tôi đã rất ngạc nhiên vì giữa sa mạc đột nhiên xuất hiện một thành phố hiện đại.
b. 芝居が終わったあと、再び俳優たちが登場すると、大きな拍手が起こった。
Shibai ga owatta ato, futatabi haiyū-tachi ga tōjō suru to, ōkina hakushu ga okotta.
Sau khi vở kịch kết thúc, lúc các diễn viên trở lại sân khấu, những tràng vỗ tay vang lên.
Shibai ga owatta ato, futatabi haiyū-tachi ga tōjō suru to, ōkina hakushu ga okotta.
Sau khi vở kịch kết thúc, lúc các diễn viên trở lại sân khấu, những tràng vỗ tay vang lên.
c. オリンピックの開会式では、アルファベット順に各国の選手が入場する。
Orinpikku no kaikai-shikide wa, arufabetto jun ni kakkoku no senshu ga nyūjō suru.
Tại lễ khai mạc Olympic, tuyển thủ các nước vào sân theo thứ tự alphabet.
Orinpikku no kaikai-shikide wa, arufabetto jun ni kakkoku no senshu ga nyūjō suru.
Tại lễ khai mạc Olympic, tuyển thủ các nước vào sân theo thứ tự alphabet.
(10).
a. Aさんは、一般的に婚約を破棄されて、ひどくやせたしまった。
A-san wa, ippantekini kon'yaku o haki sa rete, hidoku yaseta shimatta.
Anh A vì chuyện bị hủy bỏ hôn ước mà đã gầy đi khủng khiếp.
A-san wa, ippantekini kon'yaku o haki sa rete, hidoku yaseta shimatta.
Anh A vì chuyện bị hủy bỏ hôn ước mà đã gầy đi khủng khiếp.
b. クイズで海外旅行が当たったが、仕事が忙しくて、その権利を放棄してしまった。
Kuizu de gaigairyokō ga atattaga, shigoto ga isogashikute, sono kenri o hōki shite shimatta.
Tôi đã được trúng thưởng một chuyến du lịch nước ngoài mà vì bận công việc nên đã phải từ bỏ quyền lợi đó.
Kuizu de gaigairyokō ga atattaga, shigoto ga isogashikute, sono kenri o hōki shite shimatta.
Tôi đã được trúng thưởng một chuyến du lịch nước ngoài mà vì bận công việc nên đã phải từ bỏ quyền lợi đó.
c. 冷蔵庫などの電気製品を廃棄するときには、お金を払って専門の業者に
頼まなければならないことになった。
Reizōko nado no denki seihin o haiki suru tokiniha, okane o haratte senmon no gyōsha ni Tanomanakereba naranai koto ni natta.
Khi vứt bỏ những đồ điện như là tủ lạnh thì phải trả tiền và nhờ những người chuyên môn làm việc này.
No comments:
Post a Comment