(11)
- 大統領は、軍隊を使って、反対勢力を排除しようとした。
Daitōryō wa, guntai o tsukatte, hantai seiryoku o haijo shiyou to shita.
Tổng thống đã định sử dụng quân đội để tiêu trừ thế lực chống đối.
- 先輩に論文を見てもらったら、長すぎると言って、何か所も削除されてしまった。
Senpai ni ronbun o mite morattara, naga sugiru to itte, nanika-sho mo sakujo sa rete shimatta. Khi nhờ đàn anh đọc giùm luận văn thì bị nói là quá dài và bị gạch bỏ mấy chỗ. - 地震で壊れたビルを撤去する作業が続いている. Jishin de kowareta biru o tekkyo suru sagyō ga tsudzuite iru. Công ty tiếp tục phá bỏ những tòa nhà đã bị hư hại vì động đất
(12)
- 入学試験は、各学部一斉に午前九時に開始された。
Nyūgaku shiken wa, kaku gakubu isseini gozen kuji ni kaishi sa reta.
- 業績が上がらないプロジェクトを中止して、新しいプロジェクトに着手することになった。
Gyōseki ga agaranai purojekuto o chūshi shite, atarashī purojekuto ni chakushu suru koto ni natta. Đã ngừng dự án mà không làm tăng năng suất để thực hiện dự án mới.
- 四月に着工された、新しい本社ビルは、来春完成する予定だ
4 gatsu ni chakkō sa reta, atarashī honsha biru wa, raiharu kansei suru yoteida.
Trụ sở chính của công ty đã khởi công vào tháng 4 và dự đụnh sẽ hoàn tất vào mùa xuân tới.
(13)
- 売り上げが伸びないという事態を打開するために、新たな分野に進出することにした。
Uriage ga nobinai to iu jitai o dakai suru tame ni, aratana bun'ya ni shinshutsu suru koto ni shita.
Để khắc phục tình trạng không tăng trưởng doanh số bán hàng, chúng tôi quyết định mở rộng sang các lĩnh vực mới.不合理だとわかっていても、古くから続いて習慣を打破するのは難しい。 - Fugōrida to wakatte ite mo, furuku kara tsudzuite shūkan o daha suru no wa muzukashī.
Mặc dù biết là không hợp lý nhưng vẫn khó để đả phá những hủ tục kéo dài từ xưa.
3. 人気歌手Hの新しいCDの売り上げ枚数は。一週間で百万枚を突破したそうだ。
Ninki kashu H no atarashī CD no uriage maisū wa. Isshūkan de hyaku man-mai o toppa shita sōda.
Số lượng doanh số bán hàng của CD mới của H, một ca sĩ nổi tiếng. nghe nói trong một tuần đột phá đến 1.000.000 bản.
(14)
- 主民投票の結果、Aダムの建設工事は中止されることになった.
Syuumin tōhyō no kekka, A damu no kensetsu kōji wa chūshi sa reru koto ni natta.
Kết quả của buổi bỏ phiếu chính là việc xây đập A bị hủy bỏ. - 食中毒患者をだしたB店は、保健所から営業を一時停止するように通告された。
Shokuchūdoku kanja o dashita B-ten wa, hokenjo kara eigyō o ichiji teishi suru yō ni tsūkoku sa reta.
Tiệm B nơi những thực khách bị trúng độc đã bị thông báo đình chỉ hoạt động từ cơ quan bảo hiểm. - 今のように、景気が停滞したままだと、倒産する会社が増えてしまう。 Ima no yō ni, keiki ga teitai shita mama da to, tōsan suru kaisha ga fuete shimau.
Nếu tình trạng trì trệ trong kinh doanh vẫn cứ tiếp diễn thế này thì số công ty bị phá sản sẽ tăng lên mất,
(15)
- 高層マンソンの建設を阻止しようと、主民が反対集会を開いた。
Kōsō manson no kensetsu o soshi shiyou to, shyumin ga hantai shūkai o aita.
Định ngăn chặn việc xây dựng những tòa nhà cao tầng, người dân đã mở ra những cuộc biểu tình phản đối. - 毎年夏になると、水の事故を防止するための方策がとられるが、犠牲者は減らない。
Maitoshi natsu ni naru to, mizu no jiko o bōshi suru tame no hōsaku ga tora reruga, gisei-sha wa heranai.
Hễ vào mùa hè là có xây dựng những phương sách để ngăn chặn tai nạn về nước, thế mà số nạn nhân vẫn không giảm, - 成人病を予防するには、生活習慣を見直すことが大切だ。
Seijin byō o yobō suru ni wa, seikatsu shūkan o minaosu koto ga taisetsuda.
Để đề phòng bệnh của người lớn thì chuyện cần thiết là sửa lại thói quen sinh hoạt
(16)
- 交通渋滞が厳しいので、道路を拡張する工事が進められている。
Kōtsū jūtai ga kibishīnode, dōro o kakuchō suru kōji ga susume rarete iru.
Vì nạn kẹt xe nghiêm trọng nên công trình mở rộng đường đang được tiến hành. - この新聞のコピーは、字が小さいので、もっと拡大してください。
Kono shinbun no kopī wa, ji ga chīsainode, motto kakudai shite kudasai.
Bản sao của tờ báo này co chữ hơn nhỏ, xin phóng to hơn. - このスポーツセンターは、トレーニングルームなどの施設が拡充されて、利用者が増えた。
Kono supōtsusentā wa, torēningurūmu nado no shisetsu ga kakujū sa rete, riyōsha ga fueta.
Trung tâm thể thao này, cơ sở vật chất như phòng tập được mở rộng , người sử dụng đã tăng lên.
(17)
- 交通機関の発達によって、世界各地へ移動に要する時間が大幅に短縮された。
Kōtsūkikan no hattatsu ni yotte, sekai kakuchi e idō ni yōsuru jikan ga ōhaba ni tanshuku sa reta.
Nhờ sự phát triển của giao thông vận tải, thời gian cần thiết để di chuyển khắp nơi trên thế giới đã được giảm đáng kể. - 長引く不況で事業の規模を縮小することになった。
- Nagabiku fukyō de jigyō no kibo o shukushō suru koto ni natta.
Việc thu nhỏ qui mô của doanh nghiệp là kết quả của sự suy thoái kéo dài.
殺虫スプレーの缶には圧縮された薬品が入っていた。
Satchū supurē no kan ni wa asshuku sa reta yakuhin ga haitte ita.
Đã cho hóa chất được nén vào trong các bình xịt thuốc trừ sâu.
(18)
- 乳児期の言語力は、母親が赤ちゃんに話しかけることによって、一層進歩するそうだ。
Nyūji-ki no gengo-ryoku wa, hahaoya ga akachan ni hanashikakeru koto ni yotte, issō shinpo suru sōda.Nhờ vào việc nói chuyện với mẹ trong thời thơ ấu mà khả năng ngôn ngữ ở trẻ nhỏ có thể tốt lên.. - 町を発展させるためには、道路の整備が必要だった。Machi o hatten sa seru tame ni wa, dōro no seibi ga hitsuyōdatta. (Để phát triển thị trấn, việc bảo trì đường bộ là cần thiết .)
- 何年も習っているのに、私の英語は、少しも発達していない。
Nan'nen mo naratte iru no ni, watashi no eigo wa, sukoshi mo hattatsu shite inai. Dù học được nhiều năm mà tiếng Anh của tôi đã không hề giỏi lên.
(19)
- 地下鉄の工事めぐる東京部と主民との話し合いは、昨年からほとんど進展していない。
Chikatetsu no kōji meguru Tōkyō-bu to omo-min to no hanashiai wa, sakunen kara hotondo shinten shite inai. Cuộc thảo luận xoay quanh công trình xây dựng tàu điện ngầm giữa những người diều hành Tokyo và người dân từ năm ngoái hầu như kg tiến triển gì.
- 他社との競争によって、製品の品質が向上し、売り上げが伸びた。
Tasha to no kyōsō ni yotte, seihin no hinshitsu ga kōjō shi, uriage ga nobita. (NHờ cạnh tranh với các công ty khác mà chất lượng sản phẩm cải thiện , doanh số bán hàng tăng lên.)
- 野菜の生長を促進するために、週一度この肥料を使っている。
Yasai no seichō o sokushin suru tame ni, shū ichido kono hiryō o tsukatte iru.(Để rau lớn nhanh, sử dụng phân bón mỗi tuần một lần.)
(20)
- 私が応援しているG チームは三試合連続して負け、二位から三位に後退した。
Watashi ga ōen shite iru G chīmu wa sanshiai renzoku shite make, ni-i kara san-i ni kōtai shita.(Đội G mà tôi đang cổ vũ đã thua 3 tuần liên tiếp và từ hạng hai rớt xuống hạng ba.) - 初めて海外に進出して支店を作ったが、営業不振のため撤退することになった。
Hajimete kaigai ni shinshutsu shite shiten o tsukuttaga, eigyō fushin no tame tettai suru koto ni natta.(Lần đầu tiên mở rộng các chi nhánh ở nước ngoài, nhưng do doanh số bán hàng không lên, việc này đã được quyết định thoái lui.) - 東京三島では、火山の噴火で全島の主民が避難した。Tōkyō Mishima dewa, kazan no funka de zentō no shu min ga hinan shita. ở Mishima -Tokyo, người dân trên đảo đã được sơ tán trong đợt phun trào của núi lửa.