Saturday, 11 August 2012

21-30

(21)上昇 (jōshō) ? 昇進? (shoushin)  出世? (shusee)
a. 台風が通過した後、気温がぐんと上昇して、熱くなった。
Taifū ga tsūka shita nochi, kion ga gunto jōshō shite, atsuku natta.

Sau khi cơn bão đi qua, nhiệt độ đột ngột tăng lên, trời trở nên nóng.

b. 田中さんがこの四月に課長に昇進したので、お祝いの会をしよう。
Tanaka-san ga kono 4gatsu ni kachō ni shōshin shitanode, oiwai no kai o shiyou.

Vào tháng tư này anh Tanaka đã được thăng chức đội trưởng nên định làm tiệc chúc mừng.

c. 会社で出世することより、自分の生活を大切にしようと考える若者が増えている。
Kaisha de shusse suru koto yori, jibun no seikatsu o taisetsu ni shiyou to kangaeru wakamono ga fuete iru.
Số thanh niên mà nghĩ là muốn tự mình kiếm sống hơn là thành đạt ở công ty đang tăng lên.

(22) 落下? (rakka),   転落? (tenraku),  墜落? (tsuiraku)
a. 建築現場では、上から危険物が落下してくる危険性が常にある。
Kenchiku genbade wa, ue kara kiken-mono ga rakka shite kuru kiken-sei ga tsuneni aru. 
Trong công trường , luôn luôn có khả năng rủi ro là có những vật nguy hiểm  từ trên cao rơi xuống.
b. 弟は登山中に、岩場で足を滑らせ、転落して大けがをした。
B. Otōto wa tozan-chū ni, iwaba de ashi o subera se, tenraku shite dai kega o shita.

Em trai trong lúc leo núi, trượt chân trên đá, bị té lăn xuống và bị chấn thương nghiêm trọng.
c. 昨日、アルプスの山中に飛行機が墜落したというニュースを聞いた。
 C. Kinō, Arupusu no sanchū ni hikōki ga tsuiraku shita to iu nyūsu o kiita.

Nghe tin tức nói ngày hôm qua có 1 chiếc máy bay bị rơi ở vùng núi của dãy Alps.

(23) 下降? (kakō);  低下? (teika);  暴落? (bōraku)
a. 大草原の上を飛行した熱気球はゆっくり下降し始めた。
Ōsougen no ue o hikō shita nekkikyū wa yukkuri kakō shi hajimeta

Khinh khí cầu đã bay trên thảo nguyên bắt đầu từ từ đáp xuống.
b. 最近、大学の基礎学力が低下していると言われている。
Nghe nói gần đây học lực cơ bản ở đại học đang bị giảm sút.
Saikin, daigaku no kiso gakuryoku ga teika shite iru to iwa rete iru
c. A銀行が破綻したというニュースが流れて、株価暴落した。
A ginkō ga hatan shita to iu nyūsu ga nagarete, kabuka bōraku shita.
Tin tức về việc phá sản của ngân hàng A lan ra đã làm giá chứng khoán sụt xuống khủng khiếp.

(24). 増加? 強化? 繁殖?
a. 隣の市は、この五年間で人口が十万人も増加したそうだ。
Tonari no shi wa, kono go-nenkan de jinkō ga jū man-nin mo zōka shita sōda

Thành phố lân cận, nghe nói  trong năm năm qua, dân số đã tăng lên đến 100.000 người
b. B国は運事予算を増やして、軍備を強化すると発表した。   
B-koku wa unji yosan o fuyashite, gunbi o kyōka suru to happyō shita.  
Ở nước B,  đã phát biểu là tăng ngân sách về quân sự và đẩy mạnh quân bị.         
c. 梅雨時は付近やまな板にばい菌が繁殖するので気をつけること。
Tsuyu-ji wa fukin yama na ita ni baikin ga hanshoku suru node ki o tsukeru koto.
Vào mùa mưa thì nên chú ý vì vi khuẩn thường sinh sôi mạnh .

(25). 軽減 (Keigen);   減少 (genshō);   削減 (sakugen)

a. 担当者を増やして、一人一人の仕事の負担を軽減することにした。
 Tantōsha o fuyashite, hitorihitori no shigoto no futan o keigen suru koto ni shita. 
Đã quyết định tăng người phụ trách, để giảm bớt gánh nặng công việc của mỗi người.

b. 最近、交通事故による死者が少し減少している。
Saikin, kōtsū jiko ni yoru shisha ga sukoshi genshō shite iru.
Gần đây số người chết do tai nạn giao thông đã giảm nhẹ.

c. A社は業績不振のため、リストラをして人件費を大幅に削減した
 A-sha wa gyōseki fushin no tame, risutora o shite jinkenhi o ōhaba ni sakugen shita.
Do hiệu suất kém, công ty giảm biên chế và đã giảm đáng kể chi phí lao động.

(26). 破壊 (hakai);    補償 ( hoshō);    破裂 (haretsu)

a. この町は以前は緑が多かったが、開発によって自然が破壊されてしまった。
Kono machi wa izen wa midori ga ōkattaga, kaihatsu ni yotte shizen ga hakai sa rete shimatta.
Thị trấn này trước đây đã có rất nhiều cây xanh, nhưng  thiên nhiên đã bị phá hủy bởi sự phát triển.

b. 送った荷物が破損した場合、運送会社が補償してくれる
Okutta nimotsu ga hason shita baai, unsōkaisha ga hoshō shite kureru. 
Nếu hành lý được gửi bị hư hỏng, các công ty vận chuyển sẽ bồi thường.

c. 厳しい寒さが続いたので、、水道管が破裂して、水が噴出してしまった。
Kibishī samu-sa ga tsudzuitanode,, suidō-kan ga haretsu shite, mizu ga funshutsu shite shimatta.
Theo sau mùa lạnh khủng khiếp, đường ống nước bị nứt, nước đã phun ra.

(27) .A. 爆発 (Bakuhatsu)    B. 崩壊  (Hōkai) C. 爆破 (Bakuha)

  1. 新しいホテル二立て替えるために、古い建物は 「   」して壊した。
  2. Atarashī hoteru ni tatekaeru tame ni, furui tatemono wa _____ shite kowashita. (Để xây khách sạn mới, đã phá hủy và làm nổ tòa nhà cũ.)
  3. 化学工場で漏れているガスに火がついて 「   」し、多くの怪我人が出た。
  4. Kagaku kōjō de morete iru gasu ni hi ga tsuite ________ shi, ōku no kega hito ga deta. (Ga bị rò rỉ ở nhà máy hóa chất bắt lửa và bùng nổ làm nhiều người bị thương.)
  5. 神戸地震では、建物だけでなく高速道路までも「  」した。
  6. Kōbe jishinde wa, tatemono dakedenaku kōzokudōro made mo _________ shita. (Trong trận động đất KObe, không chỉ nhà cửa mà đường cao tốc cũng bị sụp đổ.)
=> 1. C   2. A    3. B

(28)A. 操作 (Sōsa)  B. 捜索 (Sōsaku)  C. 模索 (Mosaku)

  1. 警察は、京都で起きた女子大生殺人事件を「   」 しえいる。
  2. (Keisatsu wa, Kyōto de okita joshidaisei satsujin jiken o ____ shi e iru.) (Cảnh sát  đang ________ một vụ giết người ở trường đại học nữ xảy ra ở Kyoto.)
  3. 山で行方不明なった男性を「   」するため、救助隊が派遣された。
  4. ( Yama de yukue fumei natta dansei o _______ suru tame, kyūjotai ga haken sa reta.  )Để ________ người đàn ông bị mất tích ở vùng núi, đội cứu hộ đã được phái đi.
  5. 県は主民とともにゴミ処理場の問題の解決方法を「  」している。(Quận cùng với dân địa phương đã ________  làm thế nào để giải quyết vấn đề của các cơ sở xử lý rác thải.).Ken wa omo-min to tomoni gomi shori-ba no mondai no kaiketsu hōhō o `' shite iru.
=> 1. A     2.B    3.C

(29) .A. 審査 (Shinsa);  B. 吟味 (Ginmi);  C. 検討 (Kentō )
  1. 海外への進出計画は、会議で充分「  」してから結論を出すことにした。(Kaigai e no shinshutsu keikaku wa, kaigi de jūbun _________ shite kara ketsuron o dasu koto ni shita. ) [Kế hoạch mở rộng ra nước ngoài,  tại cuộc họp, đã đưa  ra một kết luận từ _______ tòan diện ]
  2. このレストランの料理は 材料をよく「  」して作っているので評判がいい。(Kono resutoran no ryōri wa zairyō o yoku ________ shite tsukutte irunode hyōban ga ī.) [Danh tiếng về món ăn của nhà hàng này là từ việc sử dụng nguyên liệu tốt.
  3. 2,000人の応募者をさまざまな角度から「  」して、主演女優を選んだ. ( 2, 000-Ri no ōbo-sha o samazamana kakudo kara ________ shite, shuen joyū o eranda.) [Từ việc _________ qua nhiều góoc độ đối với 2000 ứng viên, đã chọn được nữ diễn viên chính.)
=> 1. C   2.B   3.A

(30).A. 見物 (kenbutsu)  B. 見学 (kengaku)   C. 観戦 (kansen)

  1. 先週、京都へ行って、たくさんの古いお寺を「  」した。(Senshū, Kyōto e itte, takusan no furui otera o _______shita.) [Tuần trước đã đi Kyoto, đã ...... nhiều chùa cổ.]
  2. 自動車工場へ行って、車できる過程を「  」した. ( Jidōsha kōjō e itte, kuruma dekiru katei o `' shita.) Đã di thăm nhà máy sản xuất xe hơi, đã _______ quá trình làm ra xe.]
  3. 東京スタジアムへ行って、サッカの試合を「 」した. (Tōkyō sutajiamu e itte, sakka no shiai o `' shita.) [Tới sân vận động ở Tokyo, đã ______ trận bóng đá.]
=> 1. A   2.B   3.C

No comments:

Post a Comment