Thursday, 29 August 2013

PHÓ TỪ N2/ 副詞 「り」



     ずらりと           trong một hàng                 in a row
      ばったり           đổ uỳnh một cái; (sập, đổ) rầm một cái; (rơi) ùm xuống; (vứt) phịch xuống; bất thình lình; bất ngờ; đột ngột /with a clash (thud); with a bang; plump; flop; suddenly; abruptly; unexpectedl
  たっぷり           đầy đủ; nhiều; phong phú; dư dật            full; in plenty; ample
ぴたりと           khít, sát, chặt; chính xác; thình lình; chặt chẽ, sít sao/closely; exactly; suddenly; tight     
     
うっかり           cẩu thả; lơ đễnh; không chú ý     carelessly; thoughtlessly; inadvertentl
  行き成り【いきなり】【HÀNH THÀNH    thình lình             suddenly
    ぎっしり           chặt chẽ; đầy ắp lên        tightly; fully

       ぐっすり           ngủ say; giấc ngủ ngon   sound asleep; fast asleep
         こっそり           lén lút; vụng trộm            stealthily; secretly
         さっぱり          thanh tao, sảng khoái; gọn gàng;     feeling refreshed; feeling relieved; neat;
        確り【しっかり】【XÁC chắc chắn; chặt chẽ; đáng tin cậy; mức đứng đầu; vững vàng                                                                                                                               i.      firmly; tightly; reliable; level-headed; stead
      すっかり           mọi thứ; hoàn toàn; kỹ lưỡng     all; completely; thoroughly
   そっくり           giống hệt như...
       
      にっこり           cười mỉm; (nét mặt) rạng rỡ, hớn hở      smile sweetly; smile
      のんびり           vô tư, vô lo, thảnh thơi; thư nhàn                 carefree; at leisure

      ぼんやり           một cách ngơ ngác, lơ đãng         absent-minded; block-head; dim; faint;
       めっきり           sự biến đổi rõ rệt;                            remarkabLY
      矢っ張り【やっぱり】【THỈ TRƯƠNG      cũng; quả nhiên như tôi nghĩ; vẫn thế; mặc dù; tuyệt đối/     also; as I thought; still; in spite of; absolutely
       思い切り【おもいきり】【TƯ THIẾT        nhất quyết, từ bỏ;      with all one's strength (heart); resignation; resolution
    すっきり   rõ ràng, gọn ghẽ / shapely; clear; neat


Sunday, 12 August 2012

11-20


(11)
  1. 大統領は、軍隊を使って、反対勢力を排除しようとした。
    Daitōryō wa, guntai o tsukatte, hantai seiryoku o haijo shiyou to shita.
    Tổng thống đã định sử dụng quân đội để  tiêu trừ thế lực chống đối.


  2. 先輩に論文を見てもらったら、長すぎると言って、何か所も削除されてしまった。
     Senpai ni ronbun o mite morattara, naga sugiru to itte, nanika-sho mo sakujo sa rete shimatta. Khi nhờ đàn anh đọc giùm luận văn thì bị nói là quá dài và bị  gạch bỏ mấy chỗ.
  3. 地震で壊れたビルを撤去する作業が続いている. Jishin de kowareta biru o tekkyo suru sagyō ga tsudzuite iru. Công ty tiếp tục phá bỏ những tòa nhà đã bị hư hại vì động đất
(12)
  1. 入学試験は、各学部一斉に午前九時に開始された
    Nyūgaku shiken wa, kaku gakubu isseini gozen kuji ni kaishi sa reta.
Kỳ thi tuyển sinh thì tất cả các bộ môn đều sẽ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.



  1. 業績が上がらないプロジェクトを中止して、新しいプロジェクトに着手することになった。
    Gyōseki ga agaranai purojekuto o chūshi shite, atarashī purojekuto ni chakushu suru koto ni natta. Đã ngừng dự án mà không làm tăng năng suất để thực hiện dự án mới.

  2. 四月に着工された、新しい本社ビルは、来春完成する予定だ
    4 gatsu ni chakkō sa reta, atarashī honsha biru wa, raiharu kansei suru yoteida.
    Trụ sở chính của công ty đã khởi công vào tháng 4 và dự đụnh sẽ hoàn tất vào mùa xuân tới.

(13)
  1. 売り上げが伸びないという事態を打開するために、新たな分野に進出することにした。
    Uriage ga nobinai to iu jitai o dakai suru tame ni, aratana bun'ya ni shinshutsu suru koto ni shita.
     Để khắc phục tình trạng không tăng trưởng doanh số bán hàng, chúng tôi quyết định mở rộng sang các lĩnh vực mới.不合理だとわかっていても、古くから続いて習慣を打破するのは難しい。
  2. Fugōrida to wakatte ite mo, furuku kara tsudzuite shūkan o daha suru no wa muzukashī. 
    Mặc dù biết là không hợp lý nhưng vẫn khó để đả phá những hủ tục kéo dài từ xưa. 
    3. 人気歌手Hの新しいCDの売り上げ枚数は。一週間で百万枚を突破したそうだ。
    Ninki kashu H no atarashī CD no uriage maisū wa. Isshūkan de hyaku man-mai o toppa shita sōda.

    Số lượng doanh số bán hàng của CD mới của H, một ca sĩ nổi tiếng. nghe nói  trong một tuần đột phá đến 1.000.000 bản. 

(14)
  1. 主民投票の結果、Aダムの建設工事は中止されることになった. 
    Syuumin tōhyō no kekka, A damu no kensetsu kōji wa chūshi sa reru koto ni natta.
    Kết quả của buổi bỏ phiếu chính là việc xây đập A bị hủy bỏ.  
  2. 食中毒患者をだしたB店は、保健所から営業を一時停止するように通告された。
    Shokuchūdoku kanja o dashita B-ten wa, hokenjo kara eigyō o ichiji teishi suru yō ni tsūkoku sa reta.
    Tiệm B nơi những thực khách bị trúng độc đã bị thông báo đình chỉ hoạt động từ cơ quan bảo hiểm.
  3. 今のように、景気が停滞したままだと、倒産する会社が増えてしまう。 Ima no yō ni, keiki ga teitai shita mama da to, tōsan suru kaisha ga fuete shimau.
    Nếu tình trạng trì trệ trong kinh doanh vẫn cứ tiếp diễn thế này thì số công ty bị phá sản sẽ tăng lên mất,
(15)
  1. 高層マンソンの建設を阻止しようと、主民が反対集会を開いた。
    Kōsō manson no kensetsu o soshi shiyou to, shyumin ga hantai shūkai o aita.
    Định ngăn chặn việc xây dựng những tòa nhà cao tầng, người dân đã mở ra những cuộc biểu tình phản đối.
  2. 毎年夏になると、水の事故を防止するための方策がとられるが、犠牲者は減らない。
    Maitoshi natsu ni naru to, mizu no jiko o bōshi suru tame no hōsaku ga tora reruga, gisei-sha wa heranai. 
    Hễ vào mùa hè là có xây dựng những phương sách để  ngăn chặn tai nạn về nước, thế mà số nạn nhân vẫn không giảm, 
  3. 成人病を予防するには、生活習慣を見直すことが大切だ。
    Seijin byō o yobō suru ni wa, seikatsu shūkan o minaosu koto ga taisetsuda.
    Để đề phòng bệnh của người lớn thì chuyện cần thiết là sửa lại thói quen sinh hoạt
(16)
  1. 交通渋滞が厳しいので、道路を拡張する工事が進められている。
    Kōtsū jūtai ga kibishīnode, dōro o kakuchō suru kōji ga susume rarete iru.
    Vì nạn kẹt xe nghiêm trọng nên công trình mở rộng đường đang được tiến hành.
  2. この新聞のコピーは、字が小さいので、もっと拡大してください。
    Kono shinbun no kopī wa, ji ga chīsainode, motto kakudai shite kudasai.
    Bản sao của tờ báo này co chữ hơn nhỏ, xin phóng to hơn.
  3. このスポーツセンターは、トレーニングルームなどの施設が拡充されて、利用者が増えた。
    Kono supōtsusentā wa, torēningurūmu nado no shisetsu ga kakujū sa rete, riyōsha ga fueta.
    Trung tâm thể thao này, cơ sở vật chất như phòng tập được mở rộng , người sử dụng đã tăng lên.
(17)
  1. 交通機関の発達によって、世界各地へ移動に要する時間が大幅に短縮された
    Kōtsūkikan no hattatsu ni yotte, sekai kakuchi e idō ni yōsuru jikan ga ōhaba ni tanshuku sa reta.
    Nhờ sự phát triển của giao thông vận tải, thời gian cần thiết để di chuyển khắp nơi trên thế giới đã được giảm đáng kể.
  2. 長引く不況で事業の規模を縮小することになった。
  3. Nagabiku fukyō de jigyō no kibo o shukushō suru koto ni natta.
    Việc thu nhỏ qui mô của doanh nghiệp là kết quả của sự suy thoái kéo dài.
    殺虫スプレーの缶には圧縮された薬品が入っていた。
      Satchū supurē no kan ni wa asshuku sa reta yakuhin ga haitte ita.
    Đã cho hóa chất được nén vào trong các bình xịt thuốc trừ sâu.
(18)

  1. 乳児期の言語力は、母親が赤ちゃんに話しかけることによって、一層進歩するそうだ。
    Nyūji-ki no gengo-ryoku wa, hahaoya ga akachan ni hanashikakeru koto ni yotte, issō shinpo suru sōda.Nhờ vào việc nói chuyện với mẹ trong thời thơ ấu mà khả năng ngôn ngữ ở trẻ nhỏ có thể tốt lên..
  2. 町を発展させるためには、道路の整備が必要だった。Machi o hatten sa seru tame ni wa, dōro no seibi ga hitsuyōdatta. (Để phát triển thị trấn,  việc bảo trì đường bộ là cần thiết .)
  3. 何年も習っているのに、私の英語は、少しも発達していない。
      Nan'nen mo naratte iru no ni, watashi no eigo wa, sukoshi mo hattatsu shite inai. Dù học được nhiều năm mà tiếng Anh của tôi đã không hề giỏi lên.
(19)

  1. 地下鉄の工事めぐる東京部と主民との話し合いは、昨年からほとんど進展していない。
    Chikatetsu no kōji meguru Tōkyō-bu to omo-min to no hanashiai wa, sakunen kara hotondo shinten shite inai. Cuộc thảo luận xoay quanh công trình xây dựng tàu điện ngầm giữa những người diều hành Tokyo và người dân từ năm ngoái hầu như kg tiến triển gì.

  2. 他社との競争によって、製品の品質が向上し、売り上げが伸びた。
     Tasha to no kyōsō ni yotte, seihin no hinshitsu ga kōjō shi, uriage ga nobita. (NHờ cạnh tranh với các công ty khác mà chất lượng sản phẩm cải thiện , doanh số bán hàng tăng lên.)

  3. 野菜の生長を促進するために、週一度この肥料を使っている。
      Yasai no seichō o sokushin suru tame ni, shū ichido kono hiryō o tsukatte iru.(Để rau lớn nhanh, sử dụng phân bón mỗi tuần một lần.)
    (20)
  1. 私が応援しているG チームは三試合連続して負け、二位から三位に後退した
    Watashi ga ōen shite iru G chīmu wa sanshiai renzoku shite make, ni-i kara san-i ni kōtai shita.(Đội G mà tôi đang cổ vũ đã thua 3 tuần liên tiếp và từ hạng hai rớt xuống hạng ba.) 

  2. 初めて海外に進出して支店を作ったが、営業不振のため撤退することになった。
    Hajimete kaigai ni shinshutsu shite shiten o tsukuttaga, eigyō fushin no tame tettai suru koto ni natta.(Lần đầu tiên mở rộng  các chi nhánh ở nước ngoài, nhưng  do doanh số bán hàng không lên, việc này  đã được quyết định thoái lui.) 
  3. 東京三島では、火山の噴火で全島の主民が避難した。Tōkyō Mishima dewa, kazan no funka de zentō no shu min ga hinan shita.  ở Mishima -Tokyo, người dân trên đảo đã được sơ tán trong đợt phun trào của núi lửa.

Saturday, 11 August 2012

21-30

(21)上昇 (jōshō) ? 昇進? (shoushin)  出世? (shusee)
a. 台風が通過した後、気温がぐんと上昇して、熱くなった。
Taifū ga tsūka shita nochi, kion ga gunto jōshō shite, atsuku natta.

Sau khi cơn bão đi qua, nhiệt độ đột ngột tăng lên, trời trở nên nóng.

b. 田中さんがこの四月に課長に昇進したので、お祝いの会をしよう。
Tanaka-san ga kono 4gatsu ni kachō ni shōshin shitanode, oiwai no kai o shiyou.

Vào tháng tư này anh Tanaka đã được thăng chức đội trưởng nên định làm tiệc chúc mừng.

c. 会社で出世することより、自分の生活を大切にしようと考える若者が増えている。
Kaisha de shusse suru koto yori, jibun no seikatsu o taisetsu ni shiyou to kangaeru wakamono ga fuete iru.
Số thanh niên mà nghĩ là muốn tự mình kiếm sống hơn là thành đạt ở công ty đang tăng lên.

(22) 落下? (rakka),   転落? (tenraku),  墜落? (tsuiraku)
a. 建築現場では、上から危険物が落下してくる危険性が常にある。
Kenchiku genbade wa, ue kara kiken-mono ga rakka shite kuru kiken-sei ga tsuneni aru. 
Trong công trường , luôn luôn có khả năng rủi ro là có những vật nguy hiểm  từ trên cao rơi xuống.
b. 弟は登山中に、岩場で足を滑らせ、転落して大けがをした。
B. Otōto wa tozan-chū ni, iwaba de ashi o subera se, tenraku shite dai kega o shita.

Em trai trong lúc leo núi, trượt chân trên đá, bị té lăn xuống và bị chấn thương nghiêm trọng.
c. 昨日、アルプスの山中に飛行機が墜落したというニュースを聞いた。
 C. Kinō, Arupusu no sanchū ni hikōki ga tsuiraku shita to iu nyūsu o kiita.

Nghe tin tức nói ngày hôm qua có 1 chiếc máy bay bị rơi ở vùng núi của dãy Alps.

(23) 下降? (kakō);  低下? (teika);  暴落? (bōraku)
a. 大草原の上を飛行した熱気球はゆっくり下降し始めた。
Ōsougen no ue o hikō shita nekkikyū wa yukkuri kakō shi hajimeta

Khinh khí cầu đã bay trên thảo nguyên bắt đầu từ từ đáp xuống.
b. 最近、大学の基礎学力が低下していると言われている。
Nghe nói gần đây học lực cơ bản ở đại học đang bị giảm sút.
Saikin, daigaku no kiso gakuryoku ga teika shite iru to iwa rete iru
c. A銀行が破綻したというニュースが流れて、株価暴落した。
A ginkō ga hatan shita to iu nyūsu ga nagarete, kabuka bōraku shita.
Tin tức về việc phá sản của ngân hàng A lan ra đã làm giá chứng khoán sụt xuống khủng khiếp.

(24). 増加? 強化? 繁殖?
a. 隣の市は、この五年間で人口が十万人も増加したそうだ。
Tonari no shi wa, kono go-nenkan de jinkō ga jū man-nin mo zōka shita sōda

Thành phố lân cận, nghe nói  trong năm năm qua, dân số đã tăng lên đến 100.000 người
b. B国は運事予算を増やして、軍備を強化すると発表した。   
B-koku wa unji yosan o fuyashite, gunbi o kyōka suru to happyō shita.  
Ở nước B,  đã phát biểu là tăng ngân sách về quân sự và đẩy mạnh quân bị.         
c. 梅雨時は付近やまな板にばい菌が繁殖するので気をつけること。
Tsuyu-ji wa fukin yama na ita ni baikin ga hanshoku suru node ki o tsukeru koto.
Vào mùa mưa thì nên chú ý vì vi khuẩn thường sinh sôi mạnh .

(25). 軽減 (Keigen);   減少 (genshō);   削減 (sakugen)

a. 担当者を増やして、一人一人の仕事の負担を軽減することにした。
 Tantōsha o fuyashite, hitorihitori no shigoto no futan o keigen suru koto ni shita. 
Đã quyết định tăng người phụ trách, để giảm bớt gánh nặng công việc của mỗi người.

b. 最近、交通事故による死者が少し減少している。
Saikin, kōtsū jiko ni yoru shisha ga sukoshi genshō shite iru.
Gần đây số người chết do tai nạn giao thông đã giảm nhẹ.

c. A社は業績不振のため、リストラをして人件費を大幅に削減した
 A-sha wa gyōseki fushin no tame, risutora o shite jinkenhi o ōhaba ni sakugen shita.
Do hiệu suất kém, công ty giảm biên chế và đã giảm đáng kể chi phí lao động.

(26). 破壊 (hakai);    補償 ( hoshō);    破裂 (haretsu)

a. この町は以前は緑が多かったが、開発によって自然が破壊されてしまった。
Kono machi wa izen wa midori ga ōkattaga, kaihatsu ni yotte shizen ga hakai sa rete shimatta.
Thị trấn này trước đây đã có rất nhiều cây xanh, nhưng  thiên nhiên đã bị phá hủy bởi sự phát triển.

b. 送った荷物が破損した場合、運送会社が補償してくれる
Okutta nimotsu ga hason shita baai, unsōkaisha ga hoshō shite kureru. 
Nếu hành lý được gửi bị hư hỏng, các công ty vận chuyển sẽ bồi thường.

c. 厳しい寒さが続いたので、、水道管が破裂して、水が噴出してしまった。
Kibishī samu-sa ga tsudzuitanode,, suidō-kan ga haretsu shite, mizu ga funshutsu shite shimatta.
Theo sau mùa lạnh khủng khiếp, đường ống nước bị nứt, nước đã phun ra.

(27) .A. 爆発 (Bakuhatsu)    B. 崩壊  (Hōkai) C. 爆破 (Bakuha)

  1. 新しいホテル二立て替えるために、古い建物は 「   」して壊した。
  2. Atarashī hoteru ni tatekaeru tame ni, furui tatemono wa _____ shite kowashita. (Để xây khách sạn mới, đã phá hủy và làm nổ tòa nhà cũ.)
  3. 化学工場で漏れているガスに火がついて 「   」し、多くの怪我人が出た。
  4. Kagaku kōjō de morete iru gasu ni hi ga tsuite ________ shi, ōku no kega hito ga deta. (Ga bị rò rỉ ở nhà máy hóa chất bắt lửa và bùng nổ làm nhiều người bị thương.)
  5. 神戸地震では、建物だけでなく高速道路までも「  」した。
  6. Kōbe jishinde wa, tatemono dakedenaku kōzokudōro made mo _________ shita. (Trong trận động đất KObe, không chỉ nhà cửa mà đường cao tốc cũng bị sụp đổ.)
=> 1. C   2. A    3. B

(28)A. 操作 (Sōsa)  B. 捜索 (Sōsaku)  C. 模索 (Mosaku)

  1. 警察は、京都で起きた女子大生殺人事件を「   」 しえいる。
  2. (Keisatsu wa, Kyōto de okita joshidaisei satsujin jiken o ____ shi e iru.) (Cảnh sát  đang ________ một vụ giết người ở trường đại học nữ xảy ra ở Kyoto.)
  3. 山で行方不明なった男性を「   」するため、救助隊が派遣された。
  4. ( Yama de yukue fumei natta dansei o _______ suru tame, kyūjotai ga haken sa reta.  )Để ________ người đàn ông bị mất tích ở vùng núi, đội cứu hộ đã được phái đi.
  5. 県は主民とともにゴミ処理場の問題の解決方法を「  」している。(Quận cùng với dân địa phương đã ________  làm thế nào để giải quyết vấn đề của các cơ sở xử lý rác thải.).Ken wa omo-min to tomoni gomi shori-ba no mondai no kaiketsu hōhō o `' shite iru.
=> 1. A     2.B    3.C

(29) .A. 審査 (Shinsa);  B. 吟味 (Ginmi);  C. 検討 (Kentō )
  1. 海外への進出計画は、会議で充分「  」してから結論を出すことにした。(Kaigai e no shinshutsu keikaku wa, kaigi de jūbun _________ shite kara ketsuron o dasu koto ni shita. ) [Kế hoạch mở rộng ra nước ngoài,  tại cuộc họp, đã đưa  ra một kết luận từ _______ tòan diện ]
  2. このレストランの料理は 材料をよく「  」して作っているので評判がいい。(Kono resutoran no ryōri wa zairyō o yoku ________ shite tsukutte irunode hyōban ga ī.) [Danh tiếng về món ăn của nhà hàng này là từ việc sử dụng nguyên liệu tốt.
  3. 2,000人の応募者をさまざまな角度から「  」して、主演女優を選んだ. ( 2, 000-Ri no ōbo-sha o samazamana kakudo kara ________ shite, shuen joyū o eranda.) [Từ việc _________ qua nhiều góoc độ đối với 2000 ứng viên, đã chọn được nữ diễn viên chính.)
=> 1. C   2.B   3.A

(30).A. 見物 (kenbutsu)  B. 見学 (kengaku)   C. 観戦 (kansen)

  1. 先週、京都へ行って、たくさんの古いお寺を「  」した。(Senshū, Kyōto e itte, takusan no furui otera o _______shita.) [Tuần trước đã đi Kyoto, đã ...... nhiều chùa cổ.]
  2. 自動車工場へ行って、車できる過程を「  」した. ( Jidōsha kōjō e itte, kuruma dekiru katei o `' shita.) Đã di thăm nhà máy sản xuất xe hơi, đã _______ quá trình làm ra xe.]
  3. 東京スタジアムへ行って、サッカの試合を「 」した. (Tōkyō sutajiamu e itte, sakka no shiai o `' shita.) [Tới sân vận động ở Tokyo, đã ______ trận bóng đá.]
=> 1. A   2.B   3.C