ずらりと trong một hàng in a row
ばったり đổ uỳnh một cái; (sập, đổ) rầm một cái; (rơi) ùm xuống; (vứt) phịch xuống; bất thình lình; bất ngờ; đột ngột /with a clash (thud); with a bang; plump; flop; suddenly; abruptly; unexpectedl
たっぷり đầy đủ; nhiều; phong phú; dư dật full; in plenty; ample
ぴたりと khít, sát, chặt; chính xác; thình lình; chặt chẽ, sít sao/closely; exactly; suddenly; tight
うっかり cẩu thả; lơ đễnh; không chú ý carelessly; thoughtlessly; inadvertentl
行き成り【いきなり】【HÀNH THÀNH】 thình lình suddenly
ぎっしり chặt chẽ; đầy ắp lên tightly; fully
ぐっすり ngủ say; giấc ngủ ngon sound asleep; fast asleep
こっそり lén lút; vụng trộm stealthily; secretly
さっぱり thanh tao, sảng khoái; gọn gàng; feeling refreshed; feeling relieved; neat;
確り【しっかり】【XÁC】 chắc chắn; chặt chẽ; đáng tin cậy; mức đứng đầu; vững vàng i. firmly; tightly; reliable; level-headed; stead
すっかり mọi thứ; hoàn toàn; kỹ lưỡng all; completely; thoroughly
そっくり giống hệt như...
にっこり cười mỉm; (nét mặt) rạng rỡ, hớn hở smile sweetly; smile
のんびり vô tư, vô lo, thảnh thơi; thư nhàn carefree; at leisure
ぼんやり một cách ngơ ngác, lơ đãng absent-minded; block-head; dim; faint;
めっきり sự biến đổi rõ rệt; remarkabLY
矢っ張り【やっぱり】【THỈ TRƯƠNG】 cũng; quả nhiên như tôi nghĩ; vẫn thế; mặc dù; tuyệt đối/ also; as I thought; still; in spite of; absolutely
思い切り【おもいきり】【TƯ THIẾT】 nhất quyết, từ bỏ; with all one's strength (heart); resignation; resolution
すっきり rõ ràng, gọn ghẽ / shapely; clear; neat
ばったり đổ uỳnh một cái; (sập, đổ) rầm một cái; (rơi) ùm xuống; (vứt) phịch xuống; bất thình lình; bất ngờ; đột ngột /with a clash (thud); with a bang; plump; flop; suddenly; abruptly; unexpectedl
たっぷり đầy đủ; nhiều; phong phú; dư dật full; in plenty; ample
ぴたりと khít, sát, chặt; chính xác; thình lình; chặt chẽ, sít sao/closely; exactly; suddenly; tight
うっかり cẩu thả; lơ đễnh; không chú ý carelessly; thoughtlessly; inadvertentl
行き成り【いきなり】【HÀNH THÀNH】 thình lình suddenly
ぎっしり chặt chẽ; đầy ắp lên tightly; fully
ぐっすり ngủ say; giấc ngủ ngon sound asleep; fast asleep
こっそり lén lút; vụng trộm stealthily; secretly
さっぱり thanh tao, sảng khoái; gọn gàng; feeling refreshed; feeling relieved; neat;
確り【しっかり】【XÁC】 chắc chắn; chặt chẽ; đáng tin cậy; mức đứng đầu; vững vàng i. firmly; tightly; reliable; level-headed; stead
すっかり mọi thứ; hoàn toàn; kỹ lưỡng all; completely; thoroughly
そっくり giống hệt như...
にっこり cười mỉm; (nét mặt) rạng rỡ, hớn hở smile sweetly; smile
のんびり vô tư, vô lo, thảnh thơi; thư nhàn carefree; at leisure
ぼんやり một cách ngơ ngác, lơ đãng absent-minded; block-head; dim; faint;
めっきり sự biến đổi rõ rệt; remarkabLY
矢っ張り【やっぱり】【THỈ TRƯƠNG】 cũng; quả nhiên như tôi nghĩ; vẫn thế; mặc dù; tuyệt đối/ also; as I thought; still; in spite of; absolutely
思い切り【おもいきり】【TƯ THIẾT】 nhất quyết, từ bỏ; with all one's strength (heart); resignation; resolution
すっきり rõ ràng, gọn ghẽ / shapely; clear; neat